Nghĩa của từ "men are blind in their own cause" trong tiếng Việt
"men are blind in their own cause" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
men are blind in their own cause
US /mɛn ɑːr blaɪnd ɪn ðɛr oʊn kɔːz/
UK /mɛn ɑː blaɪnd ɪn ðeə rəʊn kɔːz/
Thành ngữ
người ta thường mù quáng trong chính sự việc của mình
people are unable to judge their own situations or actions impartially
Ví dụ:
•
He couldn't see his own mistakes, proving that men are blind in their own cause.
Anh ta không thể nhìn ra lỗi lầm của chính mình, minh chứng cho việc người ta thường mù quáng trong chính sự việc của mình.
•
It's hard to be objective about your own business; men are blind in their own cause.
Thật khó để khách quan về việc của chính mình; người ta thường mù quáng trong chính sự việc của mình.